| nội chính | dt. C/g. Nội-trị, việc hành-chính, việc cai-trị trong nước: Nội-chính chưa an. |
| nội chính | - dt (H. chính: việc quốc gia) Việc sửa trị trong nước: Về các ngành khác, như kinh tế, tài chính, nội chính, văn hoá, xã hội, ta cũng tiến bộ không ngừng (HCM). |
| nội chính | dt. 1. Việc chính trị trong một nước, nói chung. 2. Tổng gộp các công việc quản lí trật tự an ninh, quân sự, kinh tế, văn hoá. |
| nội chính | dt (H. chính: việc quốc gia) Việc sửa trị trong nước: Về các ngành khác, như kinh tế, tài chính, nội chính, văn hoá, xã hội, ta cũng tiến bộ không ngừng (HCM). |
| nội chính | dt. Chính-trị trong nước. |
| nội chính | .- Việc chính trị trong nội bộ một nước, khác với ngoại giao. |
| Với cương vị uỷ viên trực , giải quyết nội chính , mọi yêu cầu của anh các cơ quan đều vui vẻ làm và làm đến mức anh phải ngạc nhiên. |
| Đấy là từ khi Tính chuyển sang uỷ ban phụ trách nội chính , anh kiên quyết cho thuê làm phụ động hai người giã giò và hai người chuyên nấu cỗ trước đây ở Hà Nội nay đã trở về quê. |
| Thành ra không phải họ đi đưa đám cụ đồ mà đưa đám ông Hà đã về làm bí thư huyện uỷ được nửa năm nay và đưa đám anh Tính uỷ viên trực phụ trách nội chính của uỷ ban hành chính huyện. |
| Với cương vị uỷ viên trực , giải quyết nội chính , mọi yêu cầu của anh các cơ quan đều vui vẻ làm và làm đến mức anh phải ngạc nhiên. |
| Đấy là từ khi Tính chuyển sang uỷ ban phụ trách nội chính , anh kiên quyết cho thuê làm phụ động hai người giã giò và hai người chuyên nấu cỗ trước đây ở Hà Nội nay đã trở về quê. |
| Thành ra không phải họ đi đưa đám cụ đồ mà đưa đám ông Hà đã về làm bí thư huyện uỷ được nửa năm nay và đưa đám anh Tính uỷ viên trực phụ trách nội chính của uỷ ban hành chính huyện. |
* Từ tham khảo:
- nội công
- nội công ngoại kích
- nội dung
- nội dương trì
- nội đệ
- nội địa