| nối ngôi | đt. Làm vua thay ông vua trước: Nối ngôi thiên-tử. |
| nối ngôi | - Lên ngôi vua để thay vua trước đã chết hoặc thoái vị. |
| nối ngôi | đgt. Lên làm vua thay vua trước: truyền cho con trai cả lên nối ngôi. |
| nối ngôi | đgt Lên ngôi thay vua trước chết hoặc thoái vị: Minh-mạng nối ngôi Gia-long. |
| nối ngôi | đt. Kế ngôi. |
| nối ngôi | .- Lên ngôi vua để thay vua trước đã chết hoặc thoái vị. |
| Nàng để một con nối ngôi Hàn và một con về nối ngôi Tấn. |
| Sau khi vua chết , anh lên nối ngôi. |
| Vua là bậc thánh trí thông minh , Đế Minh rất yêu quý , muốn cho nối ngôi. |
| Đế Minh mới lập Đế Nghi là con nối ngôi , cai quản phương Bắc , phong cho vua làm Kinh Dương Vương , cai quản phương Nam , gọi là nước Xích Quỷ. |
| Bèn từ biệt nhau , chia năm mươi con theo mẹ về núi , năm mươi con theo cha về ở miền Nam (có bản chép là về Nam Hải) , phong cho con trưởng làm Hùng Vương , nối ngôi vua. |
| Cháu là Hồ lên nối ngôi. |
* Từ tham khảo:
- nội
- nội
- nội bất xuất ngoại bất nhập
- nội biến
- nội bộ
- nội các