| nối tiếp | đt. C/g. Tiếp nối, nối dính liền để tiếp theo việc trước: Tối nay, nối tiếp tuồng hôm qua. |
| nối tiếp | - Tiếp theo sau. |
| nối tiếp | đgt. Tiếp liền nhau cho liên tục, liền mạch: Thế hệ này nối tiếp thế hệ kia o nối tiếp cha ông. |
| nối tiếp | tt. 1. (Hình tròn, hình cầu) nằm trong một đa giác (hoặc đa diện) và tiếp xúc với mọi mặt của đa giác hay đa diện. 2. Có tất cả các đỉnh nằm trên một đường tròn hay trên một mặt cầu. 3. (Góc hình học) có đỉnh nằm trên một đường tròn và hai cạnh cắt đường tròn đó. |
| nối tiếp | đgt Tiếp theo sau: Cuộc kháng chiến chống Mĩ trực tiếp nối tiếp sự nghiệp Điện-biên-phủ (TrBĐằng). |
| nối tiếp | tt. Tiếp theo. // Đạo-số nối-tiếp. |
| nối tiếp | .- Tiếp theo sau. |
Trong lúc đó thì trên chuyến xe lửa đêm lên Yên Bái , Dũng ngồi khoanh tay yên lặng nhìn mặt trăng lạnh lẽo mùa xuân chạy sau những rừng lù mù đen , nối tiếp nhau ở chân trời. |
Nói đến đây , Loan nghĩ ngay đến cô cả Đạm , đến cái vòng lẩn quẩn , cái dây xúc xích dài những mẹ chồng nàng dâu nối tiếp nhau để hành hạ nhau. |
| Nàng thấy ngày nào cũng giống ngày nào , nối tiếp nhau một cách nặng nề buồn tẻ. |
Ý nghĩ cưới Loan làm vợ rồi suốt đời hai người yêu nhau , sống vô vị , ngày nọ nối tiếp ngày kia không chờ đợi , ý nghĩ chán nản ban sáng lại đến làm bận trí Dũng một cách ác nghiệt. |
Ngày nọ nối tiếp ngày kia , Liên lại vẫn chịu cái đời khổ sở , đau đớn mọi ngày. |
| Ông ngạc nhiên khi thấy các ô ruộng bằng phẳng chập chồng lên nhau , nối tiếp từ bờ sông cho đến tận chân núi. |
* Từ tham khảo:
- nội tiết tố
- nội tinh minh
- nội tình
- nội trị
- nội trợ
- nội trú