| nội trị | dt. Việc cai-trị trong nước: Thường-bộ Nội-vụ lo về nội-trị. |
| nội trị | - Việc chính trị, trị an trong nội bộ một nước. |
| nội trị | dt. Việc chính trị, trị an trong một nước. |
| nội trị | dt (H. trị: sửa sang) Việc sửa sang mọi mặt trong nước: Việc nội trị trước hết phải quan tâm đến sự an ninh trong toàn quốc. |
| nội trị | dt. Chính-trị trong nước. |
| nội trị | .- Việc chính trị, trị an trong nội bộ một nước. |
| nội trị | Chính-trị trong nước: Việc nội-trị, việc ngoại-giao đều ổn thoả. |
| Từ xưa chỉ lập (hoàng hậu) một người để chủ việc nội trị mà thôi , chưa từng nghe nói lập đến năm người. |
| Trận này vua đánh chiêm thành mãi không được , đem quân về đến châu Cư Liên , nghe tin Nguyên phi giúp việc nội trị , lòng dân [5a] cảm hóa hòa hợp. |
| Công của bà giúp nhà Trần trong việc nội trị thì nhiều mà phần báo đáp nhà Lý thì [26a] không được bằng. |
| Sau này , trong bài đăng trên báo Nhân Dân , cố Thủ tướng Phạm Văn Đồng ca ngợi Nguyễn Trãi là con người vĩ đại về nhiều mặt trong lịch sử nước ta : "Nguyễn Trãi , người anh hùng của dân tộc , văn võ song toàn ; văn là chính trị : Chính trị cứu nước , cứu dân , nnội trịngoại giao mở nền thái bình muôn thủa , rửa nỗi thẹn nghìn thu ; võ là quân sự : Chiến lược và chiến thuật , yếu đánh mạnh ít địch nhiều... thắng hung tàn bằng đại nghĩa ; văn và võ đều là võ khí , mạnh như vũ bão , sắc như gươm đao". |
| Lần đầu tiên , Chính phủ Pháp và mỗi nước tham gia Hội nghị Geneva cam kết tôn trọng chủ quyền , độc lập thống nhất toàn vẹn lãnh thổ , tuyệt đối không can thiệp vào công việc nnội trịcủa Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- nội trú
- nội ứng
- nội ứng ngoại tiếp
- nội vụ
- nôm
- nôm