| nội tiết | - t. Nói các tuyến trực tiếp sản một chất cho máu.như tuyến thượng thận, tuyến giáp trạng... |
| nội tiết | I. dt. Nội tiết tố, nói tắt II. tt. Nh. Tuyến nội tiết. |
| nội tiết | tt (H. tiết: rỉ ra) Nói các tuyến trong cơ thể không có ống dẫn chất ra ngoài mà để chất ngấm dần vào máu và bạch huyết: Tuyến thượng thận là một tuyến nội tiết. |
| nội tiết | dt. Phân-tiết ra bên trong, nói về các duyến. // Duyến nội tiết. |
| nội tiết | .- t. Nói các tuyến trực tiếp sản một chất cho máu.như tuyến thượng thận, tuyến giáp trạng... |
| Theo TS Kurt Kennel , chuyên gia nnội tiết, chuyển hóa và dinh dưỡng ở Bệnh viện Mayo ở Rochester , Minnesota , người không tham gia vào nghiên cứu cho biết , nghiên cứu này củng cố thêm quan điểm : phụ nữ mãn kinh và nam giới mắc bệnh loãng xương không nên coi việc uống bổ sung vitamin D và/hoặc canxi là cách điều trị toàn diện để giảm nguy cơ gãy xương. |
| Sữa đậu nành có thể giúp chúng ta cân bằng lại lượng nnội tiếttố nữ trong cơ thể. |
| Uống quá nhiều sữa đậu nành sẽ làm dư thừa estrogen và gây rối loạn nnội tiếttố. |
| Khi uống quá nhiều sữa đậu nành một lúc , cơ thể sẽ xảy ra hiện tượng quá tải dẫn đến các nnội tiếttố bị rối loạn. |
| Tương tự , chị Loan , nữ xe ôm luôn thường trực trước cổng Bệnh viện Nnội tiếtT.Ư cũng đã có mấy năm trong nghề. |
| Kỳ Xuân Đan là giải pháp chăm sóc sức khỏe cho phụ nữ bị suy giảm nnội tiếttố , giúp làm đẹp da , tăng độ đàn hồi cho da , giảm nếp nhăn và mờ vết thâm nám , gia tăng khả năng sinh lý và giảm triệu chứng tiền mãn kinh. |
* Từ tham khảo:
- nội tinh minh
- nội tình
- nội trị
- nội trợ
- nội trú
- nội ứng