| nội trợ | dt. Việc trong nhà: Lo việc nội-trợ // (R) Người vợ: Bà nội-trợ. |
| nội trợ | - đg. Lo liệu mọi việc hằng ngày trong sinh hoạt gia đình. Công việc nội trợ. |
| nội trợ | đgt. Sắp xếp, lo liệu việc hằng ngày trong nhà: công việc nội trợ o nội trợ gia đình. |
| nội trợ | dt (H. trợ: giúp đỡ) Sự quán xuyến của người vợ trong gia đình: Bề nội trợ việc trong xem xét, siêng năng thì trăm việc đều nên (GHC). |
| nội trợ | dt. Người vợ giúp việc trong gia đình. |
| nội trợ | .- Người phụ nữ chuyên chăm nom săn sóc việc gia đình. |
| nội trợ | Người vợ giúp việc trong nhà: Người tề gia nội trợ. |
| Nàng làm việc như một người nội trợ đảm đang , hầu hạ Chương như một đứa thị tì ngoan ngoãn. |
| Tuy ít tuổi , Liên tỏ ra một người nội trợ đảm đang , cần mẫn hiếm có. |
Chàng về lo lắng văn bài Khuê trang nội trợ gia tài mặc em. |
| Kiên có tài vặt trong việc nội trợ của đàn bà nhờ tính tỉ mỉ , cần cù. |
| Rồi anh nhìn đến ánh mắt trầm tĩnh đĩnh đạc , mái tóc lòa xòa của một người nội trợ. |
| Ông giáo nghĩ : nó lên mười sáu , bắt đầu có sự chín chắn tảo tần của một bà nội trợ. |
* Từ tham khảo:
- nội ứng
- nội ứng ngoại tiếp
- nội vụ
- nôm
- nôm
- nôm na