| nội tình | dt. Tình-thế, tình-trạng bên trong: Xét lại nội-tình. |
| nội tình | dt. Tình hình bên trong, thực chất bên trong của một nước, một tổ chức: không can thiệp vào nội tình của nước khác. |
| nội tình | dt (H. tình: tình hình) Tình hình bên trong một nước, một tổ chức, một gia đình: Nội tình gia đình ấy lục đục lắm. |
| nội tình | dt. Tình hình bên trong: Nội-tình nước Pháp rối ben. |
| nội tình | Tình-hình ở trong: Dò biết nội-tình nước ngoài. |
| Dường như Charlie cũng phần nào biết nnội tìnhcâu chuyện tình yêu của Justin và Selena như những người bạn khác của Selena , những điều mà truyền thông và các fan không hay biết. |
| Trong đó có một số là chỉ điểm của Bộ An ninh nhà nước (MGB) được cài vào để nắm nnội tìnhForest Brothers. |
| Tin bài nổi bật Những dấu hỏi từ vụ kêu cứu của gia đình liệt sĩ ở Hà Nnội tìnhyêu máy bay và bầu trời Người làm thay đổi làng Pua Cặp đôi thứ hai mươi hai Bác sĩ trẻ tình nguyện lên núi cứu dân Làng siêu đẻ giữa Tây Nguyên đại ngàn Dự án nông nghiệp 37 triệu USD tại Quảng Trị : Mắc ca , bao giờ hết mắc? |
| Họ hiểu rõ nnội tình, chuyên môn cầu thủ và cung cách sinh hoạt từ trong lẫn ngoài sân cỏ. |
| Còn dưới góc nhìn của một người quan sát , quá hiểu nnội tìnhcủa đội bóng quê hương , HLV Trần Văn Phúc cho rằng , lãnh đạo XM Hải Phòng đã sơ sảy. |
| Họ không bằng B.Bình Dương ở điểm ổn định nnội tìnhvà đoàn kết , nhưng nếu so từng vị trí thì XM Hải Phòng đâu có thua. |
* Từ tham khảo:
- nội trợ
- nội trú
- nội ứng
- nội ứng ngoại tiếp
- nội vụ
- nôm