| nối nghiệp | đt. Làm tiếp theo cái nghề của người trước: Nối nghiệp ông bà // Thừa-hưởng một sản-nghiệp: Nối nghiệp cha anh. |
| nối nghiệp | - đgt Làm tiếp sự nghiệp của người đi trước: Nối nghiệp ông cha. |
| nối nghiệp | đgt. Tiếp tục sự nghiệp của thế hệ trước: có người nối nghiệp xứng đáng. |
| nối nghiệp | đgt Làm tiếp sự nghiệp của người đi trước: Nối nghiệp ông cha. |
| nối nghiệp | đt. Kế nghiệp người nào đã để sẵn: Nối nghiệp ông cha. |
| nối nghiệp | .- Làm tiếp sự nghiệp của người khác đã làm: Nối nghiệp ông cha. |
| Thôi thì nối nghiệp cha vậy. |
| Có lẽ ngài mong con nối nghiệp. |
| " Lại hỏi : "Tôi với vua Hán ai hơn?" Giả nói : "Hán Đế nối nghiệp của Ngũ Đế Tam Vương , thống trị người Hán kể hàng ức vạn người , đất rộng hàng muôn dặm , vật thịnh dân giàu , quyền chính chỉ do một nhà , từ khi trời đất mở mang đến nay chưa từng có. |
| Cao Hoàng Đế lìa bỏ bầy tôi , Hiếu Huệ Hoàng Đế qua đời , Cao Hậu tự lên trông coi việc nước , không may có bệnh , người họ Lữ chuyên quyền làm bậy , một mình khống chế ngự được , mới lấy con người họ khác nối nghiệp Hiếu Huệ Hoàng Đế. |
| Thế mà còn có người giết bề tôi căn ngăn như Sĩ Huy , nối nghiệp chưa kịp quay gót mà đã phải chết là đáng lắm. |
| Vua còn thơ ấu phải nối nghiệp lớn gian nan , cường thần nhiếp chính , người trong nước lìa lòng , nhà Đinh bèn mất. |
* Từ tham khảo:
- nối tiếp
- nội
- nội
- nội bất xuất ngoại bất nhập
- nội biến
- nội bộ