| nỗi lòng | dt. Tình-cảnh đau-đớn hay nhớ-nhung trong lòng người: Nỗi lòng chinh-phụ. |
| nỗi lòng | dt. Tâm tư tình cảm sâu kín với bao lo lắng, nặng tình yêu thương, giàu lòng vị tha: nỗi lòng người mẹ o nỗi lòng của người xa xứ. |
| nỗi lòng | dt Điều băn khoăn trong lòng: Nỗi lòng kín chẳng ai hay, ngoài tai để mặc gió bay mái ngoài (K); Anh ơi, anh tỏ nỗi lòng em chăng (X-thuỷ). |
Tuy Loan chưa nói vì cớ gì , nhưng Thảo cũng rõ nỗi lòng của Loan , dịu dàng bảo bạn : Chị cố nén vậy. |
Loan lấy khăn thấm nước mắt nói : Giá em có tỏ nỗi lòng cho chị biết được thì cái khổ của em nhẹ đi đôi chút. |
" Vì thế nên em mới dám viết thư này để ngỏ cho chị hay nỗi lòng của em và nhờ chị giúp cho em một việc , mà chỉ có chị giúp được thôi. |
Dũng sẽ hiểu và nhân dịp ấy chàng sẽ ngỏ nỗi lòng chàng cho Loan biết. |
| Và dưới suối vàng , cha mẹ cũng hiểu thấu nỗi lòng cho chị em ta. |
| Tự nhiên Diên thu được những câu để bày tỏ nỗi lòng. |
* Từ tham khảo:
- nối
- nối dõi
- nối đuôi
- nối giáo cho giặc
- nối gót
- nối nghiệp