| nối đuôi | đt. Đi theo khít sau lưng: Nối đuôi chớ đừng để hở mà họ cắt mất. |
| nối đuôi | - Nói người nọ theo sau người kia, hay cái nọ theo sau cái kia: Nối đuôi nhau vào rạp hát; Đoàn ô-tô nối đuôi nhau trên cầu. |
| nối đuôi | đgt. Tiếp liền nhau theo chiều dọc, theo thứ tự trước, sau: Đoàn người nối đuôi nhau đi o Ô tô nối đuôi nhau trên đường phố. |
| nối đuôi | đgt Nói cái nọ theo sau cái kia: Xe kéo pháo, xe vận tải ì ì nối đuôi nhau (VNgGiáp). |
| nối đuôi | đt. Theo sau lưng, sau gót. |
| nối đuôi | .- Nói người nọ theo sau người kia, hay cái nọ theo sau cái kia: Nối đuôi nhau vào rạp hát; Đoàn ô-tô nối đuôi nhau trên cầu. |
| nối đuôi | Theo sau: Đi nối đuôi một lũ. |
| Một bầy cò nối đuôi nhau bay theo hình mũi tên , trông mệt mỏi vội vàng , những đầu cánh trắng nặng nề nhún lên nhún xuống quạt gió lướt đi cứ như vương vướng những tia vàng hấp hối khiến chúng không bay mau được. |
| Chúng nối đuôi nhau trườn theo con đường mương đào sẵn , bò lên rừng. |
| Nhưng từ dưới chân núi , một đoàn người mặc quần áo đủ màu xanh đỏ đã cuồn cuộn tiến lên như một đoàn du già nối đuôi nhau để llặn ngòi noi nước lên cho kì được đến cửa trời. |
| Buổi tối , tôi lại phải giương bốn cái bẫy ra chống lại và nó cũng bị tiêu diệt y như đêm trước Nhưng rồi lại con khác mò đến , chúng như thể xếp hàng nối đuôi nhau xông vào nhà tôi , cứ thế , cứ thế... Cuộc chiến tranh giữa tôi , một con người và con chuột không sao ngừng nghỉ , cứ tiếp diễn liên tục , ngày này qua tháng khác... Niềm mơ ước nhỏ nhoi của tôi là tiêu diệt cho hết loài chuột giống như mọi người đang mơ ước tiêu diệt hết được loài tham nhũng , tham ô. |
| Có lẽ lúc nó biết nhớ , nó luôn chỉ được đứng bên cạnh để nhìn mẹ Ôm ấp hết đứa em nọ đến đứa em kia nối đuôi nhau ra đời. |
| Hàng trăm ánh đèn e ấp nối đuôi nhau tạo thành một đường cong duyên dáng quanh vịnh , rực rỡ như chiếc vòng cổ xinh đẹp của một vị nữ hoàng. |
* Từ tham khảo:
- nối gót
- nối nghiệp
- nối ngôi
- nối tiếp
- nội
- nội