| nối giáo cho giặc | Tiếp tay cho giặc hoặc giúp đỡ, khuyến khích cho những kẻ đang có hành động sai trái. |
| nối giáo cho giặc | ng Tạo điều kiện cho kẻ xấu làm bậy: Không chống đối nạn ma túy hiện nay là nối giáo cho giặc. |
| nối giáo cho giặc |
|
| Nàng đương buồn rầu ngồi khóc thút thít mà cũng phải bật cười khi nghe dì ghẻ phân trần với cha : Chết chửa ! cậu phải để cho nó học nữa chứ , về nhà thì làm nên trò trống gì ? Cha nàng gắt dì ghẻ : Trời ơi ! mợ lại về bè với chúng nó ư ? Mợ định nối giáo cho giặc hay sao ? Thế là việc học của Hồng đành xếp. |
* Từ tham khảo:
- nối nghiệp
- nối ngôi
- nối tiếp
- nội
- nội
- nội bất xuất ngoại bất nhập