| nổi xung | - Nh. Nổi giận. |
| nổi xung | đgt. Nổi giận: nổi xung lên, chửi bới vợ con thậm tệ. |
| nổi xung | đgt Phát cáu lên: Đừng trêu nó nữa, nó sẽ nổi xung lên đấy. |
| nổi xung | .- Nh. Nổi giận. |
| Hai cha con vẫn như hai người khách ! Ngẫm kĩ , ông thấy nó cũng như vô số loại người khi hưởng lộc do công lao người khác đem lại thì hỉ hả dễ chịu , còn lúc phải gánh xẻ nỗi cay đắng với kẻ khác , dù đó là máu mủ ruột thịt , cũng thấy ngại , dễ nổi xung và có quyền được xỉ vả hắt hủi kể yếm thế. |
| Năm nổi xung thuận tay lộn mũi dao đưa luôn vào nách hắn. |
| Hai cha con vẫn như hai người khách ! Ngẫm kĩ , ông thấy nó cũng như vô số loại người khi hưởng lộc do công lao người khác đem lại thì hỉ hả dễ chịu , còn lúc phải gánh xẻ nỗi cay đắng với kẻ khác , dù đó là máu mủ ruột thịt , cũng thấy ngại , dễ nổi xung và có quyền được xỉ vả hắt hủi kể yếm thế. |
| Một hình ảnh trong bộ lịch VietJet từng gây tranh cãi khi tổ chức những màn biển diễn bikini trên máy bay Hình ảnh cắt ra từ clip được đăng tải trên Youtube Bộ lịch của VietJet được tung ra vào thời điểm khi đang nổ ra một cuộc tranh luận sôi nnổi xungquanh tình trạng quấy rối tình dục và tấn công trên máy bay của cả hành khách và nhân viên đang gia tăng từng ngày. |
| Sau khi trấn tĩnh lại , anh ngoi lên và bám vào tất cả các vật nnổi xungquanh và để tự trôi dần về phía hạ lưu. |
| Chị nnổi xunglên thì nhận được ngay câu nói lạnh lùng của chồng : Anh hứa với tôi thế nào mà giờ anh lại làm như vậỷ |
* Từ tham khảo:
- nỗi lòng
- nỗi niềm
- nối
- nối dõi
- nối đuôi
- nối giáo cho giặc