| cách bãi | đgt. Bãi bỏ: cách bãi một chủ trương. |
| Nói đúng ra họ dửng dưng với cách bãi bồi mênh mông màu mỡ. |
| Nói đúng ra họ dửng dưng với cách bãi bồi mênh mông màu mỡ. |
| Vùng Catalan đã thuộc sự kiểm soát của chính phủ Tây Ban Nha từ cuối tháng 10 năm ngoái , khi Thủ tướng Mariano Rajoy đáp trả tuyên bố đơn phương của nghị viện Catalan rằng họ muốn ly khai bằng ccách bãichức ông Puigdemont và tổ chức một cuộc bầu cử mới. |
| Không những vậy , ccách bãirác khoảng vài trăm mét còn có 3trường học của huyện , là : Trường THPT Thanh Bình , Trường THCS Chu Văn An , Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện nên sự ô nhiễm từ bãi rác còn ảnh hưởng đến môi trường học tập của học sinh. |
| Nhiều hộ dân Khu dân cư số 5 , thị trấn Thanh Hà chỉ ccách bãirác vài chục mét. |
| Điều đáng nói là trụ sở UBND xã Quảng Hòa và Trạm y tế xã nằm ccách bãirác chợ Hòa Ninh chừng vài trăm mét. |
* Từ tham khảo:
- cách bế
- cách biệt
- cách bỏ
- cách bức
- cách chính
- cách chức