Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cách bế
đgt.
Ngăn kín, bưng bít kín lại:
không cách bế được.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
cách biệt
-
cách bỏ
-
cách bức
-
cách chính
-
cách chức
-
cách cố đỉnh tân
* Tham khảo ngữ cảnh
B lên thì thấy cháu thoi thóp , bà nảy ý định che giấu sự việc bằng c
cách bế
đứa trẻ ra ngoài bỏ vào túi nilon rác bên kia đường.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cách bế
* Từ tham khảo:
- cách biệt
- cách bỏ
- cách bức
- cách chính
- cách chức
- cách cố đỉnh tân