| cách chức | đt. Lột chức, tước mất quyền-hành, chức-vị; không cho làm nữa: Cách chức tham quan; bị cách chức. |
| cách chức | - đg. Không cho giữ chức vụ đang làm nữa. |
| cách chức | đgt. Tước bỏ, không cho giữ chức vụ đang làm: cách chức một cán bộ quản lí vô trách nhiệm. |
| cách chức | đgt Không cho giữ chức vụ nữa: Lão ta vì tham ô đã bị cách chức. |
| cách chức | đt. Tước chức-phận. |
| cách chức | đg. Truất bỏ một chức quyền. |
| Ông ta trước đây ba năm làm Tri phủ phủ Thường Tín , rồi về làm Thương biện phủ Hoài Đức , sau dính vào một vụ chính trị , nên năm 1886 bị cách chức và quản thúc ở Hà Nội. |
Nó nghĩ tại nó ứng đáp vụng về với chị Mắt Nai nên con nhỏ này bị cách chức bí thư đoàn. |
Thôi được , chị cứ cách chức bí thư chi đoàn của em đi ! – Nó thở dài – Nhưng lần này tụi em không cố ý đùa tí nào. |
1020 Theo Nam ông mộng lục của Hồ Nguyên Trừng thì Phạm mại làm ngự sử trung thừa , bị cách chức trong vụ án Huệ Vũ Vương Quốc Chẩn. |
Khi ấy vua đóng ở Hoàng Giang , nội nhân là Nguyễn Quỹ , học sinh Nguyễn Mộng Trang mật tâu rằng Nguyễn Cảnh Chân và Đặng Tất chuyên quyền bổ quan và cách chức , nếu không tính sớm đi , sau này khó lòng kiềm chế. |
| Bỏ mặc cho khai thác đất đá trái phép , chỉ đạo thi tuyển viên chức mầm non trái luật được xem là giọt nước tràn ly khiến Chủ tịch huyện An Lão bị ccách chức. |
* Từ tham khảo:
- cách cố đỉnh tân
- cách cựu đỉnh tân
- cách cú
- cách cục
- cách du
- cách dương