| cách cục | dt. Cốt-cách, tính-tình: Người có cách-cục phong-lưu. |
| cách cục | dt. Dáng điệu, bộ dạng, tính nết của con người: cách cục tầm thường. |
| cách cục | dt. Dáng vẻ, tính-nết của một người. |
| cách cục | Dáng-dấp, bộ-dạng. Tính-nết, độ-lượng của một người: Cách-cục tầm-thường. |
| Kim sinh thủy nên động , kết hợp với sôpha tĩnh tạo thành ccách cụcsơn thủy hữu tình sinh vượng cho phòng khách. |
* Từ tham khảo:
- cách du
- cách dương
- cách địa
- cách điện
- cách điệu
- cách điệu