| cách điện | đt. Làm cho vật có truyền điện không đụng tới vật khác để không mất hơi điện (isoler). |
| cách điện | đgt. Ngăn ngừa sự tiếp xúc điện giữa các bộ phận có thể dẫn điện: sứ cách điện o Dây đã bọc vỏ nhựa cách điện. |
| cách điện | tt (H. cách: ngăn ra; điện: điện) Không để dòng điện chạy qua: Sản xuất sứ cách điện. |
| cách điện | dt. (I) Cách biệt một vật đã có truyền điện với mọi tiếp xúc với vật khác có thể làm mất điện đi. // Vật cách-điện. |
| cách điện | t. Không để dòng điện chạy qua. |
| Khi không lắp thiết bị này , trong trường hợp dây may so bị bong lớp ccách điệnvà vỏ bình bị rò rỉ điện thì người sử dụng sẽ gặp nguy hiểm lớn khi đang tắm. |
| Bằng ccách điệnphân nước , để cho ra hydro và oxy , không làm ô nhiễm môi trường. |
| Link download : iOS/ Android Cửu Âm Chân Kinh Mobile Cửu Âm Chân Kinh Mobile cung cấp cho người chơi gần như đầy đủ các võ công cần thiết để phối hợp , tạo thành các đòn thế liên hoàn , chiêu thức độc đáo khi giao chiến mà vẫn mang đậm phong ccách điệnảnh như bản Cửu Âm Chân Kinh trên PC. |
| Những thiết bị này ước tính nằm sâu dưới lòng đất 200 300m và có thể chứa được khoảng 10.000 người" , báo cáo của Bộ Quốc phòng Mỹ cho hay Lãnh đạo Nga có thể vẫn ở dưới Mátxcơva và di chuyển nhờ tàu điện ngầm đặc biệt nối các căn cứ này tới trung tâm chỉ huy nằm sâu dưới lòng đất ở bên ngoài thành phố , có thể là nhà ga VIP ở Phi trường Vnukovo , ccách điệnKremlin 27km về phía tây nam. |
| Ricke vốn không phải là một người tin vào những chuyện mê tín tuy nhiên sau cái chết của người anh họ , Ricke đã mặc rất nhiều đồ ccách điệnlên người , để tránh bị sấm sét truy đuổi. |
| Theo anh Thắng , công việc đòi hỏi phải tiếp xúc trực tiếp với điện áp cao , do đó , công nhân được trang bị những trang thiết bị tuyệt đối an toàn như : Xe gầu ccách điện, găng cao su , vai áo cao su Đồng thời , phải nắm bắt các kiến thức và thuần thục các kỹ năng , thao tác trong bảo quản phương tiện , dụng cụ và trong sửa chữa lưới điện bảo đảm hiệu quả , an toàn cao nhất. |
* Từ tham khảo:
- cách điệu
- cách điệu
- cách điệu hoá
- cách động
- cách ghi số theo vị trí
- cách li