| cách địa | tt. Xa cách, nơi ở xa cách: cảnh cách địa. |
* Từ bay thật , bay xa hơn khoảng cách địa lý nửa vòng trái đất. |
| Việc Trung ương đầu tư xây dựng hầm đường bộ Hải Vân ; nâng cấp , mở rộng cảng biển Tiên Sa , sân bay quốc tế Đà Nẵng ; đường cao tốc Đà Nẵng Quảng Ngãi ; nút giao thông ngã ba Huế... là những công trình đã và đang để lại những dấu ấn lớn , góp phần rút ngắn khoảng ccách địalý , tăng cường kết nối để thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội giữa Đà Nẵng với các tỉnh miền trung Tây Nguyên và các nước trên hành lang kinh tế Đông Tây. |
| Không những thế , smartphone cho phép kết nối với nhiều người , nhiều cộng đồng đa sắc tộc trên phạm vi toàn thế giới , xóa bỏ hoàn toàn mọi khoảng ccách địalý và xã hội. |
| Gặp gỡ và yêu nhau năm 2007 tại cuộc thi Bước nhảy xì tin , Tiến Đạt cho biết , cả hai từng trải qua nhiều thử thách , khó khăn từ sự khác biệt về văn hóa , tính cách , khoảng ccách địalý... Đến chương trình Cuộc đua kỳ thú , Tiến Đạt và Hari Won càng được khán giả biết đến nhiều hơn , luôn sát cánh bên nhau "như hình với bóng" ở cuộc sống đời thường cũng như công việc. |
| Công nghệ thông tin sẽ giải quyết tất cả và nhà đầu tư không bị ảnh hưởng bởi khoảng ccách địalý nữa. |
| Theo Chủ tịch huyện Tuần Giáo , vào khoảng 10 giờ ngày 5/8 , lực lượng chức năng tìm thấy thi thể cháu Vàng Hải Dương ccách địađiểm bị lũ cuốn khoảng 6km , về phía hạ nguồn suối Nậm Ca. |
* Từ tham khảo:
- cách điện
- cách điệu
- cách điệu
- cách điệu hoá
- cách động
- cách ghi số theo vị trí