| cách du | dt. Huyệt thuộc đường túc thái dương bàng quang kinh, ở giữa chỗ lõm đốt lưng thứ 17, sang ngang 1,5 thốn, chuyên chữa đau sườn ngực, nấc, hen, ho, ợ, khái huyết, thổ huyết, dị ứng, mẩn ngứa, cột sống lưng bị đau ở phía trên. |
| Mùi thuốc pháo thơm thơm bay vào trong nhà , lảm cho cả vợ cả chồng hơi ngột , nhưng ngột một cách du dương. |
| Phụ kiện lông vũ sẽ là lựa chọn ưng ý cho những cô nàng theo đuổi phong ccách dumục. |
| Dĩ nhiên , ccách dulịch thế này không phù hợp với tất cả mọi người. |
| Kết hợp những sắc màu nữ tính đó là phong cách của váy bohemieng , phong ccách dumục đầy hoang dã , nhưng đã được hiện đại hóa để phù hợp hơn với cuộc sống phố phường , với những cô gái hiện đại và năng động. |
* Từ tham khảo:
- cách dương
- cách địa
- cách điện
- cách điệu
- cách điệu
- cách điệu hoá