| cách chính | đgt. Sửa chữa lại cho đúng, cho chính xác: phải cách chính bản bố cáo. |
| Trước khi Loan được người ta cưới về làm vợ một cách chính thức , những lễ nghi đó không có vẻ giả dối bằng bây giờ khi người ta đem nó ra che đậy và hơn nữa để công nhận một sự hoang dâm. |
| Trong sự lắng nghe mọi người , ông vẫn giữ riêng cho mình những ý kiến riêng , thậm chí trong một lần nói chuyện riêng với tôi ông còn tự hào một cách chính đáng rằng vẫn luôn luôn giữ được một khả năng hoài nghi. |
| Không ai giống ai , mỗi người phát huy một thế mạnh khác nhau nhưng đều chung một ý chí không cam chịu nghèo hèn , tìm cách học hỏi để vươn lên làm giàu một cách chính đáng. |
| Truyền nối cho con cháu trong hiện tại và cả mai sau ; tưởng nhớ và biết ơn các Vua Hùng là đạo lý "uống nước nhớ nguồn" của mỗi người dân Việt Nam , thể hiện niềm tự hào và tự tôn dân tộc một cách chính đáng , đồng thời bồi đắp thêm sức mạnh đại đoàn kết dân tộc Nhờ đó , Việt Nam đã chiến đấu và chiến thắng các kẻ thù xâm lược để thống nhất , toàn vẹn lãnh thổ. |
| Ngồi nhà vẫn thăm được ruộng Sau 2 năm triển khai , mới đây , các đối tác thực hiện dự án này đã giới thiệu ứng dụng Sat4rice một ứng dụng giúp nông dân , nhà quản lý và các doanh nghiệp tiếp cận các thông tin về sản xuất lúa gạo tại ĐBSCL một ccách chínhxác và nhanh chóng. |
| Thực tiễn triển khai thực hiện 2 Đề án này cho thấy , đây là sự đổi mới về thái độ , phong ccách chínhquyền phục vụ nhân dân của thành phố , đồng thời thể hiện một chính quyền thân thiện trong nỗ lực cải cách hành chính theo hướng phục vụ nhân dân , tạo điều kiện để nhân dân là người hưởng thụ từ những chủ trương , chính sách của TP" ông Tạ Tự Bình đánh giá. |
* Từ tham khảo:
- cách chức
- cách cố đỉnh tân
- cách cựu đỉnh tân
- cách cú
- cách cục
- cách du