| cách bỏ | đgt. Huỷ bỏ: Lệnh vừa truyền xuống đã cách bỏ ngay. |
| Bây giờ chỉ có một cách bỏ chồng. |
Nhưng nào quên được ? Nếu thế thì chỉ có một cách bỏ chùa đi trốn. |
Còn một điều nữa khiến nàng thay đổi tính nết , điều mà mỗi lần tưởng tới nàng không khỏi lấy làm tự thẹn : Là nàng đã tìm một lần thoát ly gia đình bằng cách bỏ nhà trốn đi , một lần thoát ly cái đời khổ sở bằng cách tự sát. |
| Họ nhớn nhác tìm cách bỏ trốn. |
| Sơn đảo tiếp cận và mua chuộc Hoàng đầu lâu bằng ccách bỏtiền mua một căn nhà mặt phố tặng cho vợ con Hoàng đang sống khổ sở trong nhà trọ tại một con ngõ sâu. |
| Kẻ dốt nát thì quan cao lộc lớn , người có thực tài thì ngậm ngùi than thở , đành miễn cưỡng cam chịu hoặc ấm ức trong hoàn cảnh bị lép vế , hoặc tìm ccách bỏđi nơi khác. |
* Từ tham khảo:
- cách bức
- cách chính
- cách chức
- cách cố đỉnh tân
- cách cựu đỉnh tân
- cách cú