| bực | tt. Tức-giận, khó chịu trong lòng không tỏ ra được: Thấy bực quá! Bực mấy cũng cam chịu chớ không dám nói. |
| bực | dt. Bậc: bực thang o vượt bực o thứ bực. |
| bực | đgt. Khó chịu, tức vì không được như ý muốn: chờ phát bực o đang bực vì làm bài sai o Việc gì phải bực. |
| bực | dt x. Bậc: Bực thang; Bực lương; Sức mạnh không biết đến bực nào (HgĐThuý). |
| bực | tt Khó chịu trong lòng: Người đi không bực bằng người chực nồi cơm (tng). |
| bực | dt. Nht. Bậc, Tầng, thứ. |
| bực | tt. Không được bằng lòng: Bực-bội, bực mình. |
| bực | d. Nh. Bậc. Bực thang. |
| bực | t. Cảm thấy khó chịu trong lòng khi gặp chuyện trái ý: Bực vì hỏng việc. |
| bực | Không được thoả bụng. |
| Nhiều lúc bà thấy hai con phải làm lụng khó nhọc , bà đem lòng thương và buồn bực phàn nàn cho hai con , tuy bà vẫn biết rằng nghèo và phải vất vả hai sương một nắng là lẽ thường. |
| Và một lần xảy ra một việc làm nàng phải nghĩ ngợi , nàng thấy bbựctức khổ sở lắm. |
| Cậu hãnh diện với mọi người , và cậu vẫn bbựctức vì hai tiếng " cậu phán " đã ăn sâu vào óc mọi người và không ai nghĩ đến gọi cậu bằng những tiếng " quan thanh tra ". |
| Mợ tự bảo : " Đến khi mà đã thay bbựcđổi ngôi , thì phỏng còn ra trò trống gì ! " Nhưng mợ lại nghĩ rằng mình đã bảy , tám con , chẳng còn xuân gì , không cần phải luôn luôn có chồng ấp ủ. |
Bà Thân vẻ bbựctức , nhưng cố nén lời : Như thế này thực là chẳng ra sao cả. |
| Nhưng con gái lớn phải đi lấy chồng ; đó là một sự tất nhiên , nên mất cái vui sum họp bà cũng không thấy bbựctức. |
* Từ tham khảo:
- bực bõ
- bực bội
- bực dọc
- bực gì bằng gái chực buồng không
- bực mình
- bực tức