| bực bõ | Nh. Bực bội. |
| bực bõ | tt Như Bực2: Bực bõ vì chờ mãi người đã hẹn mà không đến. |
| bực bõ | t. Bực nói chung: Bực bõ vì mọi việc hỏng cả. |
| bực bõ | Cũng như "bực". |
Sau cái phút bực bõ với một người suốt đời chỉ thích ăn vay , làm thuê , ông Hà công bố tất cả những công việc phải làm kể từ ngày mai. |
| Cô biết sự bực bõ hầu như ngày nào cũng có trong cô không hoàn toàn khuyết điểm ở phía Sài. |
| Buổi gặp này cùng với những ngày ở làng đã gây cho Sài một tâm trạng vừa gần gũi , yêu thương vừa day dứt bực bõ , với làng quê , nơi đã sinh và nuôi lớn mình. |
Sau cái phút bực bõ với một người suốt đời chỉ thích ăn vay , làm thuê , ông Hà công bố tất cả những công việc phải làm kể từ ngày mai. |
| Cô biết sự bực bõ hầu như ngày nào cũng có trong cô không hoàn toàn khuyết điểm ở phía Sài. |
| Buổi gặp này cùng với những ngày ở làng đã gây cho Sài một tâm trạng vừa gần gũi , yêu thương vừa day dứt bực bõ , với làng quê , nơi đã sinh và nuôi lớn mình. |
* Từ tham khảo:
- bực bội
- bực dọc
- bực gì bằng gái chực buồng không
- bực mình
- bực tức
- bừn bựt