| bực tức | tt. Tức-giận trong bụng, chưa bày-tỏ được: Bực-tức vô cùng mà không biết tỏ cùng ai. |
| bực tức | - tt. Bực mình vì tức giận: Không hiểu bực tức về chuyện gì mà sinh ra gắt gỏng với vợ con. |
| bực tức | đgt. Vừa bực vừa tức giận: thái độ bực tức hằn học o Nó làm cho mọi người bực tức. |
| bực tức | tt Bực mình vì tức giận: Không hiểu bực tức về chuyện gì mà sinh ra gắt gỏng với vợ con. |
| bực tức | tt. Tức-tối không bằng lòng: Làm như thế, không bực-tức sao được? |
| bực tức | t. Bực bõ, tức tối. |
| Và một lần xảy ra một việc làm nàng phải nghĩ ngợi , nàng thấy bbực tứckhổ sở lắm. |
| Cậu hãnh diện với mọi người , và cậu vẫn bbực tứcvì hai tiếng " cậu phán " đã ăn sâu vào óc mọi người và không ai nghĩ đến gọi cậu bằng những tiếng " quan thanh tra ". |
Bà Thân vẻ bbực tức, nhưng cố nén lời : Như thế này thực là chẳng ra sao cả. |
| Nhưng con gái lớn phải đi lấy chồng ; đó là một sự tất nhiên , nên mất cái vui sum họp bà cũng không thấy bbực tức. |
| Cứ kể ra thì khi đi làm lẽ bao giờ được ngày , được giờ là khăn gói lủi thủi một mình mà về ấy chứ ! Thấy vợ nặng lời , cậu phán lại đành khăn áo đi làm , không hề tỏ vẻ bbực tứckhó chịu. |
| Nàng đã cố làm ngơ không thèm chấp , nhưng nhiều lúc nàng cũng thấy bbực tứctủi thân. |
* Từ tham khảo:
- bừn bựt
- bưng
- bưng
- bưng
- bưng
- bưng biền