| bực dọc | tt. Nhăn-nhó khó chịu, nỗi bực hiện ra ngoài: Làm gì mà bực-dọc thế? |
| bực dọc | đgt. Bực đến mức không thể chịu được, sinh ra cáu gắt, quát tháo: thái độ bực dọc o bực dọc bỏ đi. |
| bực dọc | tt Tức tối trong lòng, nhưng không làm gì được: Bực dọc ở đâu đâu ấy, không làm gì được, là về nhà (Ng-hồng). |
| bực dọc | tt. Nht. Bực-bội. |
| bực dọc | Cũng là "bực". |
Không muốn nghĩ ngợi mặc dầu , Dũng cũng tự nhiên cảm thấy rằng đã có thể không cần gì cả , liều chết như không thì những nỗi bực dọc của chàng ở trong gia đình , những duyên cớ vẫn làm chàng đau khổ bấy lâu , chiều hôm nay không đáng kể đến làm gì nữa , Dũng lẩm bẩm : Hay phải lúc nào cũng đợi cái chết thì sống mới không sợ sống. |
| Vì nàng mong chóng đến Hà Nội , nên không để ý tới những nỗi bực dọc giữa đường. |
| Ông cũng cố nhẫn nhục che giấu sự bực dọc bất lực của mình để mặc cố đạo pha một thứ bột trắng vào nước sôi cho bà giáo uống. |
| Ông được mạnh dạn xổ hết những gì bực dọc , đến độ còn tìm thấy ở sự phóng túng đó một thứ lạc thú bệnh hoạn. |
| Chinh thấy bất nhẫn , bực dọc bỏ ra ngoài. |
Chinh ngồi xuống , không che giấu sự bực dọc của mình. |
* Từ tham khảo:
- bực gì bằng gái chực buồng không
- bực mình
- bực tức
- bừn bựt
- bưng
- bưng