| bực mình | tt. Khó chịu vì trái tai, gay mắt: Thấy bực mình quá; nghe bắt bực mình; Người khôn ở với người ngu bực mình (CD) |
| bực mình | đgt. Bực tức khó chịu trong lòng: gặp lắm chuyện bực mình o bực mình không thèm trả lời o bực mình bỏ đi. |
| bực mình | tt Khó chịu trong lòng vì có chuyện không như ý: Bực mình muốn đạp tiêu phòng mà ra (CgO). |
| bực mình | tt. Khó chịu trong mình: ồn-ào cả ngày, thiệt là bực mình. |
| bực mình | t. Khó chịu trong lòng vì có chuyện không như ý: Bực mình chẳng muốn nói ra. Muốn đi ăn cỗ chẳng ma nào mời (cd). |
| bực mình | Giận thân: Bực mình chẳng muốn nói ra. Rồng vàng tắm nước ao tù, Người khôn ở với người ngu bực mình (Ph-ng). |
| Trương bực mình lắc đầu : Hừ cứ kệ xác họ là xong cả. |
| Em cũng bực mình lắm. |
| Thu bực mình lắm đấy nếu thực Thu vờ không nhìn thấy bức thư. |
| Đến bực mình. Trúc ngẫm nghĩ : Ngữ này rồi lại đến chí mạng như chị thôi chẳng kém gì |
Loan nói : Anh hay trả lời mập mờ , đến bực mình thôi. |
| Lại phải ở nhà , đến bực mình. |
* Từ tham khảo:
- bực tức
- bừn bựt
- bưng
- bưng
- bưng
- bưng