| bực bội | tt. Khó chịu vì tù-túng, nóng-bức hoặc vì gay mắt, không vừa ý: Bực-bội muốn bỏ đi. |
| bực bội | - đgt. Bực, tức tối, khó chịu, vì không vừa ý mà không làm gì được: Trong người bực bội vô cùng giọng bực bội. |
| bực bội | đgt. Bực, tức tối, khó chịu, vì không vừa ý mà không làm gì được: Trong người bực bội vô cùng o giọng bực bội. |
| bực bội | tt Khó chịu vì ở trong một hoàn cảnh chật chội hoặc nóng bức: Trời nóng, bực bội quá, chẳng viết lách gì được. |
| bực bội | tt. Khó chịu: Trời nắng gắt bực-bội quá. |
| bực bội | t. Khó chịu vì chật hẹp hay nóng nực. |
| Còn Văn thì thản nhiên vui cười bảo bạn : Ở nội trú thật bực bội không chịu nổi ! Anh còn nhớ lão Zét không nhỉ ? Gớm ! Nếu các viên giám học mà đều như lão ta cả thì đám sinh viên nội trú rồi chắc không ai ai nữa ! Chỉ vì bực lão mà tôi xin ra ngoài đó thôi ! Thầy mẹ tôi cũng bằng lòng nên cho phép rồi. |
Minh nói ra vẻ kinh ngạc : Thế ra mình cũng ganh với anh như anh Văn đó sao ? Liên nghe nói hết sức bực bội , giọng nàng hơi gay gắt : Anh nói thế thì còn giời đất nào ! Sự thật thì em đồng ý với anh Văn đấy. |
| Liên hơi bực bội vì câu hỏi của nàng không được trả lời. |
| Ông giáo thêm bực bội , hỏi gắt : Bác nói đùa phỏng ! Tôi chịu thuê đến 20 quan , vì bác hứa sẽ đưa chúng tôi đến tận ghe bầu. |
| Ông giáo lo lắng , nhưng cũng hơi bực bội trước sự yếu đuối của vợ. |
Vì vậy , thấy ông giáo nhăn mặt xoa trán vì vô ý va đầu vào khuôn cửa nhà ngang , hoặc thấy Chinh đưa ngón tay quệt nhiều lần lên đầu mũi khi xuống bếp múc cho bà giáo chén nước , chị Hai Nhiều đâm bực bội. |
* Từ tham khảo:
- bực dọc
- bực gì bằng gái chực buồng không
- bực mình
- bực tức
- bừn bựt
- bưng