| bảo nhỏ | đt. Nói nhỏ, nói riêng cho biết: Bảo nhỏ anh nhiều lần về việc đó, sao anh không giữ mình? |
| bảo nhỏ | đgt. Bảo riêng, không nói rộng ra với người khác: Nếu có gì thì trong nhà bảo nhỏ cho nhau. |
| bảo nhỏ | đgt Nói riêng điều gì, không để cho người khác biết: Bảo nhỏ nhau phải theo dõi một kẻ đáng nghi. |
| Tôi đã nhiều lần bảo nhỏ Lan phải kín đáo. |
Mày muốn kiếm tiền xài không ? Thằng bé kéo tay tôi , bảo nhỏ. |
| Bà Tám ngoài xóm có bảo nhỏ với tao rằng : nghe đâu anh em bộ đội đằng mình còn ẩn trong rừng. |
Không bao giờ Địa lại muốn như thế , nhưng nàng tiebảo nhỏhỏ xui Địa bằng lòng. |
Tóc Ngắn thúc tay vào hông Hạt Tiêu : Còn cười nữa ! Phản kích lại đi chứ ! Hạt Tiêu lắc đầu : Không cần ! Tại hai tên tiểu quỷ đó nói trúng phóc chứ gì? Tóc Ngắn hỏi trêu , không ngờ Hạt Tiêu thẳng thắn gật đầu : Gần như thế ! Rồi đưa mắt nhìn sang chỗ Kiếng Cận , đột nhiên nó mỉm cười : Ba mẹ mình mấy hôm nay đúng là thất điên bát đảo ! Sau bữa đó , ai cũng bảo nhỏ Hạt Tiêu bản lĩnh ghê hồn. |
| Vì , trong khi vui cười ấy , lắm kẻ che miệng trông tôi một cách hết sức tinh quái như bảo nhỏ rằng : Hồng , về chỗ ngồi đi , rồi cười góp với chúng tớ chứ. |
* Từ tham khảo:
- bảo quản
- bảo sanh
- bảo tàng
- bảo tháp
- bảo thủ
- bảo toàn