| bảo tàng | dt. Cất giữ, để dành kỹ. |
| bảo tàng | - tt. (H. bảo: quí: tàng: cất giữ) Nói nơi giữ gìn trân trọng những di tích lịch sử: Tấm lòng bạn như lò nung rực nóng, như bức tranh trong viện bảo tàng (X-thuỷ). |
| bảo tàng | I. đgt. Sưu tầm, lưu giữ, bảo quản những hiện vật có giá trị lịch sử, văn hoá, văn minh...: công tác bảo tàng. II. dt. Viện bảo tàng, nói tắt: thăm bảo tàng lịch sử. |
| bảo tàng | tt (H. bảo: quí: tàng: cất giữ) Nói nơi giữ gìn trân trọng những di tích lịch sử: Tấm lòng bạn như lò nung rực nóng, như bức tranh trong viện bảo tàng (X-thuỷ). |
| bảo tàng | dt. Chỗ cất vật quí báu; sách quí. |
| bảo tàng | (viện) d. Cơ quan tập trung và sắp xếp các hiện vật di tích lịch sử, văn hoá, khoa học, kỹ thuật... nhằm mục đích giữ gìn, trình bày trước quần chúng và chuyển đến thế hệ sau những di tích đó. |
Mặt Trương Phụ rạng rỡ hẳn lên : bảo tàng cách đền xa không? Hơn năm dặm , ngay ở chân núi phía Tây. |
| Lấy được bảo tàng , ngươi là kẻ có công đầu ! Cảm ơn đại nhân ! 6 Cửa đền hé mở. |
| Tôi nghĩ , đến bảo tàng Sarawak xem mô hình các ngôi nhà này sẽ thú vị hơn nhiều. |
| Ở bảo tàng , thậm chí bạn có thể bước chân vào một ngôi nhà và đầu bạn chạm vào những đầu lâu treo lủng lẳng. |
| Ở bảo tàng còn có một cột gỗ cao , to một vòng tay người lớn ôm không xuể với những hình trạm khắc rất kỳ dị. |
| Chúng tôi đang đến gần tiến đến rừng quốc gia Chitwan , nơi mà mới cách đây mấy tuần Asher đã lẻn vào viện bảo tàng ăn trộm một đầu lâu tê giác chỉ để đặt lên tàu dọa khách du lịch một phen hết vía. |
* Từ tham khảo:
- bảo tháp
- bảo thủ
- bảo toàn
- bảo tồn
- bảo tồn bảo tàng
- bảo trì