| bảo trì | đt. Giữ-gìn, bồi-bổ, lau chùi cho còn tốt hoài. |
| bảo trì | đgt. Bảo dưỡng máy móc để duy trì sự hoạt động bình thường: bảo trì máy tính. |
| bảo trì | đgt (H. bảo: giữ; trì: nắm lấy) Giữ lại một cách nghiêm túc: Bảo trì những thuần phong mĩ tục của dân tộc. |
| bảo trì | dt. Cầm giữ lại. |
| Cho nên , trong xử thế làm người , phải kính trời , biết mệnh , thuận theo tự nhiên , tùy kỳ tự nhiên , mọi việc đừng quá cưỡng cầu và cố chấp , nên thủy chung bbảo trìtâm bình thản và bình tĩnh thì mới có thể sống được an nhiên , tự tại. |
| Các Data Center theo tiêu chuẩn Tier III có khả năng bbảo trìđồng thời. |
| Để đạt được yêu cầu này , các hạ tầng như trạm biến áp , máy phát điện , UPS , cáp backbone... đều phải có dự phòng ít nhất N+1 , cho phép sửa chữa , bbảo trìmà không gây ra bất kỳ sự cố gián đoạn nào. |
| Ông Lê Hoàng Châu , Chủ tịch HoREA , cho biết nguyên nhân chủ yếu là do CĐT chậm tổ chức đại hội chung cư để bầu ban quản trị ; chưa bàn giao quỹ bbảo trìchung cư ; tranh chấp phần sở hữu chung (nhà để xe , phòng sinh hoạt cộng đồng , các diện tích có thể kinh doanh cho thuê...) ; tranh chấp về quản lý sử dụng nguồn thu phí vận hành chung cư của các hộ dân nộp hằng tháng ; về chất lượng xây dựng chung cư ; chất lượng thiết bị ; công trình PCCC Đặc biệt , tranh chấp dễ nảy sinh nhất là CĐT không bàn giao nhà đúng cam kết ; chưa làm giấy tờ cho người mua nhà qua nhiều năm. |
| Việc nghiệm thu công việc xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 46/2015/NĐ CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bbảo trìcông trình xây dựng. |
| Báo cáo mới đây của Sở Xây dựng TP HCM cho thấy , các mâu thuẫn , tranh chấp chủ yếu là liên quan đến phần diện tích sở hữu chung , riêng , việc đóng góp quản lý và sử dụng kinh phí vận hành , bbảo trì. |
* Từ tham khảo:
- bảo trọng
- bảo trợ
- bảo vật
- bảo vệ
- bảo vệ dòng điện
- bảo vệ quân