| bảo trọng | (trượng) đt. Giữ-gìn thân danh, không liều-lĩnh: Đi đường xa, tua bảo trọng. |
| bảo trọng | đgt. Giữ gìn, quý trọng thân thể hoặc danh giá bản thân: Ở xứ người, cần hết sức bảo trọng. |
| bảo trọng | đgt (H. bảo: giữ; trọng: nặng) Giữ gìn và coi trọng: Bảo trọng danh dự của gia đình. |
| bảo trọng | đg. Chú ý gìn giữ. Bảo trọng thân thể. |
| bảo trọng | Giữ-gìn và quí-trọng thân-thể hay danh-giá của mình: Người ta nếu không biết bảo-trọng thì còn gì là hạnh-kiểm. |
| . Anh Lết cười ré , bảo trọng : Anh ít về đây nên anh không biết danh thằng Hai Cá Trèn |
| Cậu nên tự bảo trọng lấy mình , đừng vì cớ nghèo mà để tiêu mòn mất chí khí. |
Bỗng Hạnh ôm ghì lấy tôi , cắn vào vai tôi một cái thật đau , rồi em đứng dậy : Em đánh dấu đó nghe ! Nhớ bảo trọng. |
Tôi gọi điện cho con , động viên và nhắc bảo trọng khi ở trong "vùng đỏ" tâm dịch. |
| Sau khi bị nhóm Bảo kéo đến đánh hội đồng ở quán nhậu , Thức về kêu anh em mang theo dao , rựa , bom xăng kéo cả nhóm xông đến chém giết khiến Bbảo trọngthương , 1 người khác tử vong. |
| (ANTĐ) Ngay từ khi còn ngồi trên ghế nhà trường , Lê Bbảo trọng(SN 1994 , trú ở xã Tiên Dược , Sóc Sơn , Hà Nội) đã bập sâu vào cờ bạc rồi nhẫn tâm sát hại cả người bác họ. |
* Từ tham khảo:
- bảo trợ
- bảo vật
- bảo vệ
- bảo vệ dòng điện
- bảo vệ quân
- bảo vệ sinh học