| bảo vệ | đt. Che-chở, bênh-vực, giữ-gìn: Bảo-vệ đê-điều. |
| bảo vệ | - đgt. (H. bảo: giữ; vệ: che chở) 1. Giữ gìn cho khỏi hư hỏng: Ta phải giáo dục cho học trò ý thức bảo vệ thiên nhiên (PhVĐồng) 2. Giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật: Thành lập ban bảo vệ nhà máy 3. Bênh vực bằng lí lẽ xác đáng: Bảo vệ ý kiến của mình trong hội nghị 4. Trình bày luận án của mình trước một hội đồng và giải đáp những lời phản biện: Bảo vệ luận án tiến sĩ về sinh học. // dt. Người phụ trách giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật: Người bảo vệ đi theo thủ tướng. |
| bảo vệ | I. đgt. 1. Giữ gìn, chống sự xâm phạm để khỏi bị hư hỏng, mất mát: bảo vệ kho tàng o luật bảo vệ rừng. 2. Dùng lí lẽ để bênh vực, giữ vững ý kiến, quan điểm, học thuyết: bảo vệ chân lí o bảo vệ ý kiến. II. dt. Người làm công tác bảo vệ: Anh ta là bảo vệ nhà máy o có bảo vệ cùng đi. |
| bảo vệ | đgt (H. bảo: giữ; vệ: che chở) 1. Giữ gìn cho khỏi hư hỏng: Ta phải giáo dục cho học trò ý thức bảo vệ thiên nhiên (PhVĐồng). 2. Giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật: Thành lập ban bảo vệ nhà máy. 3. Bênh vực bằng lí lẽ xác đáng: Bảo vệ ý kiến của mình trong hội nghị. 4. Trình bày luận án của mình trước một hội đồng và giải đáp những lời phản biện: Bảo vệ luận án tiến sĩ về sinh học. dt Người phụ trách giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật: Người bảo vệ đi theo thủ tướng. |
| bảo vệ | dt. Giữ-gìn, che-chở. // Bảo vệ quân bảo-vệ đoàn. |
| bảo vệ | đg. 1. Gìn giữ cho khỏi hỏng hay thất lạc. Bảo vệ của công. d. 2. Người có nhiệm vụ coi sóc một cơ quan hay giữ gìn an toàn cho một nhân vật. |
= Chú thích thu không : chiều tối , lính huyện đánh trống thu quân và đóng cổng thành (thành bảo vệ huyện đường) sau khi xem xét trong thành không có gì khả nghi. |
| Sau cuộc biến động ngày 9 tháng 3 , Việt Minh đã giúp cho nhiều người Pháp chạy qua biên thùy , lại cứu cho nhiều người Pháp ra khỏi nhà giam Nhật và bảo vệ tính mạng và tài sản cho họ. |
| Sự phức tạp về nguồn gốc , khác biệt va chạm về ngôn ngữ , văn hóa , đã gây khá nhiều xáo trộn , đến nỗi dân địa phương cảm thấy phải liên kết lại để bảo vệ quyền lợi , đề phòng những kẻ vong mạng xa lạ. |
| Họ phá rừng làm rẫy , mà nhiều lúc không nỡ động đến một bụi cây dại đang trổ hoa , chịu khó lấy đá ghép lại thành một cái bồn bảo vệ cái gốc. |
| Để phòng ngự ư ? Quanh đây là núi , có thành nào cao cho bằng ? Đèo An Khê hiểm yếu , có cửa thành nào vững cho bằng ? Không xây thành vì Trời đã xây sẵn cho ta cả tòa thành hùng vĩ bảo vệ ôm ấp Tây Sơn thượng rồi. |
| Một mặt ông đáp ứng được khao khát được sống đúng nghĩa của đám đông , sống trong công bằng và được bảo vệ trọn vẹn nhân phẩm. |
* Từ tham khảo:
- bảo vệ dòng điện
- bảo vệ quân
- bảo vệ sinh học
- bảo vệ thiên nhiên
- bảo vệ thực vật
- bảo xôi ừ xôi, bảo thịt ừ thịt