| bảo vệ thực vật | Một trong những lĩnh vực hoạt động của ngành trồng trọt, nhằm giữ gìn và phát huy tiềm năng sản xuất của cây trồng bằng cách ngăn ngừa và loại trừ tác hại của sâu bệnh. |
| Qua lời anh tôi được biết , nói "hội thảo" cho sang chứ thật ra là sau mỗi mùa vụ , các công ty bán thuốc bảo vệ thực vật cử nhân viên xuống kết hợp với cô Ba Thảo tổ chức buổi giới thiệu sản phẩm mới với nông dân. |
| Với giọng hờ hững anh bảo , vụ nào trúng mùa thì đủ ăn còn thất thì coi như bà Ba Thảo , mấy công ty bảo vệ thực vật và thương lái "ăn" hết. |
Anh tôi nói , cứ sau mỗi mùa vụ , các công ty thuốc bảo vệ thực vật cho người về các ấp , xã tổ chức "tri ân nhà nông". |
| Trong khi đó , từ lâu các nhà khoa học đã chỉ ra , mặt trái của việc lạm dụng các loại thuốc bảo vệ thực vật hóa học về lâu dài sẽ tạo ra những tác động xấu đến môi trường sinh thái , nhất là ảnh hưởng đến sức khỏe con người. |
Năm 2015 , một nghiên cứu về hiện trạng ô nhiễm môi trường do hóa chất bảo vệ thực vật tồn lưu của Tổng cục Môi trường cho biết , cả nước có 1. |
| 562 điểm phát hiện , nghi ngờ tồn lưu do hóa cất bảo vệ thực vật. |
* Từ tham khảo:
- bảo xôi ừ xôi, bảo thịt ừ thịt
- bãol
- bão
- bão
- bão
- bão bùng