| bảo tồn | đt. Giữ cho còn: Bảo-tồn danh-giá, bảo tồn cổ-vật. |
| bảo tồn | đgt. Giữ nguyên hiện trạng, không để mất đi: bảo tồn di tích lịch sử o bảo tồn nền văn hoá các dân tộc. |
| bảo tồn | đgt (H. bảo: giữ; tồn: còn): Giữ lại, không để mất đi: Di tích kháng chiến cũng cần được bảo tồn (PhVĐồng). |
| bảo tồn | Giữ-gìn. |
| bảo tồn | đg. Giữ lại. Bảo tồn các di tích lịch sử. |
| bảo tồn | Giữ-gìn cho khỏi mất đi: Bảo-tồn cổ-học (giữ-gìn nền học cũ cho khỏi mất). |
| Còn cô bạn gái Jessica người Mỹ của Nhiên thì trở lại với khu bảo tồn xuyên biên giới Kavango Zambezi ở châu Phi nơi ba mẹ cô đã dành cả cuộc đời để sống , làm việc và nghiên cứu về động vật hoang dã. |
| Khi dịch Covid 19 bùng lên , Jessica rủ Nhiên sang khu bảo tồn Kavango Zambezi cùng cô. |
| Jessica nói về khu bảo tồn , hy vọng mọi thứ sẽ trong lành hơn , hy vọng Covid 19 sẽ không có cơ hội lây lan trong môi trường hoang dã. |
| Jessica cùng cha mẹ vẫn bình yên bên khu những rừng bảo tồn động vật hoang dã ở châu Phi. |
| Người ta ồ lên Chao ôi , ngần ấy năm nào chị còn nhớ được cưới chợ cơ à? Đấy , cái văn hóa truyền thống không được bảo tồn là mai một hết. |
Hai ngày ở đây , chúng tôi dành phần lớn thời gian trên thuyền , lang thang từ trung tâm bảo tồn thiên nhiên này đến trung tâm bảo tồn thiên nhiên kia với hy vọng được nhìn tận mắt loài mãnh thú Bengal. |
* Từ tham khảo:
- bảo tồn bảo tàng
- bảo trì
- bảo trọng
- bảo trợ
- bảo vật
- bảo vệ