| bảo toàn | đt. Giữ vẹn, giữ cho trọn, cho nguyên lành: Bảo-toàn sức-khoẻ, bảo-toàn danh-dự, bảo-toàn lãnh-thổ. |
| Bảo Toàn | - (xã) h. Bảo Lạc, t. Cao Bằng |
| bảo toàn | đgt. Giữ nguyên vẹn như vốn có, không để mất mát, hư hỏng trong quá trình vận hành: rút lui để bảo toàn lực lượng o định luật bảo toàn năng lượng. |
| bảo toàn | đgt (H. bảo: giữ gìn; toàn: trọn vẹn) 1. Giữ cho an toàn: Quyết bảo toàn căn cứ địa Việt-nam (Sóng-hồng). 2. Giữ nguyên vẹn, không thể suy suyển: Bảo toàn năng lượng. |
| bảo toàn | bt. Giữ gìn cho được hoàn-toàn. // Bảo toàn vật-chất. |
| bảo toàn | đg. Giữ cho trọn vẹn, không để tổn thất. Bảo toàn lực lượng. |
| Ông bảo toàn là những thứ lẩm cẩm bạn bè ông quen với giới buôn bán ở cửa Hội , đem về biếu vợ con ông , bây giờ túng quẫn phải đem bán lấy thóc mà ăn. |
| Nếu ở vào hoàn cảnh của họ , ông sẽ làm gì với một lý thuyết trung quân của ông ? Ông có dám làm những điều họ đã làm không , và nếu không làm như họ , ông có tìm được giải pháp nào khác vừa bảo toàn được sống , vừa không động chạm mảy may đến những nguyên tắc đức lý học thuộc từ buổi khai tâm ? Có lúc ông đã nghĩ , ôi dào , chỉ vì họ ít học nên sống đơn giản , chỉ lo sống chứ không đủ sức suy xét , chiêm nghiệm. |
| Không còn cách nào khác , ta phải giết kẻ thù để bảo toàn mạng sống , hay che chở cha thân nhân , bà con. |
| Chỉ còn có lấy cái chết để bảo toàn trinh tiết , đền đáp lại mối tình của người yêu thôi. |
| Hôm nay các cửa hàng đóng cử để bảo toàn tài sản. |
| Ai đâu còn trẻ con thế ! Sống cho nhẹ nhõm là cách tốt nhất để bảo toàn mình. |
* Từ tham khảo:
- bảo tồn
- bảo tồn bảo tàng
- bảo trì
- bảo trọng
- bảo trợ
- bảo vật