| bảo thủ | đt. Duy-trì tình-trạng cũ, ý-kiến cũ, không chịu sửa-đổi: Bảo-thủ ý-kiến; phái bảo-thủ. // Giữ cho đừng mất, giữ bản chính và tuần-tự sửa đổi theo diễn-biến: Bảo-thủ hoạ-đồ, bảo-thủ điền-thổ. |
| bảo thủ | - đg. (hoặc t.). Duy trì cái cũ sẵn có, không chịu thay đổi, không chịu đổi mới. Bảo thủ ý kiến. Đầu óc bảo thủ. |
| bảo thủ | đgt. Duy trì cái cũ, cái hiện tồn, không muốn tiếp nhận cái mới: tư tưởng bảo thủ o đầu óc rất bảo thủ. |
| bảo thủ | tt (H. bảo: giữ; thủ: giữ lấy) Khư khư giữ cái cũ, không chịu tiếp thu cái mới: Không bảo thủ thì khuyết điểm rất dễ thấy (PhVĐồng) Đảng bảo thủ Đảng chính trị có xu hướng chống lại những trào lưu tiến bộ: ở nước Anh đảng bảo thủ tranh chấp với Công đảng. |
| bảo thủ | dt. Giữ gìn. Ngr. Duy trì cái cũ sẵn có không thay đổi. // Đảng bảo-thủ. |
| bảo thủ | đg. t. 1. Cố giữ những ý kiến, tư tưởng cũ mà sai. Khi tranh luận, không nên bảo thủ ý kiến. 2. Không chịu tiếp thu cái mới, bo bo giữ tư tưởng cũ. óc bảo thủ; Người bảo thủ. |
| bảo thủ | Giữ-gìn cho khỏi thất-thác. Nói chung là giữ-gìn cái vốn cũ, không để cho suy đi. |
| Đất nước chia làm hai bọn : một bọn mang tiếng là bảo thủ , một bọn tự nhận là tân tiến. |
| Bọn tân tiến lật bọn bảo thủ , hai bên giết nhau hơn cả người khác giống. |
| Nguyễn Đăng Mạnh từng ghi lại mấy câu tâm huyết ông nói trên giường bệnh : "Tư tưởng bảo thủ từ đất đùn lên , nó chủ yếu là nội sinh chứ không phải là ngoại nhập. |
| Thay đổi nhận thức là một quá trình , thay đổi nhận thức của một thành phố bảo thủ thì cần nhiều thời gian hơn nữa. |
| Thời kỳ đầu , báo theo xu hướng bảo thủ , chống lại các hiện tượng phụ nữ tân thời. |
| Theo anh đó mới là nghệ sĩ của nhân dân , của nhân loại , một chiến sĩ chống bảo hoàng và bảo thủ không chỉ trong lãnh vực chinh ta mà còn ở ngay trong lãnh vực thi ca , con người ấy là một nhà cách tân , một nhà nhân văn vĩ đại. |
* Từ tham khảo:
- bảo toàn
- bảo tồn
- bảo tồn bảo tàng
- bảo trì
- bảo trọng
- bảo trợ