| bảo quản | đt. (Pháp): Bảo-thủ và quản-xuất, giữ sổ bộ, đăng-ký, điền-bổ, cải-chính và cấp-phát bản sao. |
| bảo quản | - đgt. Giữ gìn, trông nom để khỏi hư hỏng, hao hụt: bảo quản máy móc bảo quản hồ sơ. |
| bảo quản | đgt. Giữ gìn, trông nom để khỏi hư hỏng, hao hụt: bảo quản máy móc o bảo quản hồ sơ. |
| bảo quản | đgt (H. bảo: giữ gìn; quản: chăm nom) Giữ gìn và chăm sóc: Bảo quản tốt dụng cụ phòng thí nghiệm. |
| bảo quản | đg. "Bảo vệ và quản lí" nói tắt. Bảo quản dụng cụ phòng thí nghiệm. |
| Tính báo ông cậu vợ của anh là thợ làm pháo hơn hai chục năm nay đã về nghỉ sẽ lên Hà Nội từ chiều hôm trước để kiểm tra , bảo quản và trực tiếp đốt pháo. |
| Từng tấm gỗ đều được bảo quản đặc biệt để chống chọi với cái ẩm ướt từ biển. |
| Bây giờ quan tài với vật trang trí bị đưa hết vào trong viện bảo tàng để bảo quản rồi , ai còn để đây nữa". |
| Tính báo ông cậu vợ của anh là thợ làm pháo hơn hai chục năm nay đã về nghỉ sẽ lên Hà Nội từ chiều hôm trước để kiểm tra , bảo quản và trực tiếp đốt pháo. |
| Có nhà không bảo quản được sách mối mọt hoặc thấy không còn cần thiết "vì để cũng không ai biết chữ mà đọc" nên bán. |
| Để bảo quản được lâu , người ta cho cả vào ngăn đá tủ lạnh , có thể để được đến cuối năm. |
* Từ tham khảo:
- bảo sanh
- bảo tàng
- bảo tháp
- bảo thủ
- bảo toàn
- bảo tồn