| ưng ý | đt. Vừa ý; đành bụng: Nó ưng ý chỗ nào thì gả cho chỗ đó. |
| ưng ý | đgt. Bằng lòng và thích vì hợp với ý mình: chọn được chiếc áo ưng ý o chưa thật ưng ý. |
| ưng ý | đgt (H. ưng: bằng lòng; ý: ý nghĩ) Vừa ý, vừa lòng: Đến thử bộ quần áo, được ưng ý; Vui lòng ưng ý, danh lợi chi cầu (Ca cổ bản). |
| ưng ý | .- Vừa lòng: Được cái áo mới, lấy làm ưng ý. |
| Bà Tuân chốc chốc nhìn trộm mợ phán để dò xem liệu mợ có uưng ýkhông. |
Chẳng còn thức gì nàng mua mà được mợ ưng ý. |
| Chàng bảo Mai : Cô ngắm bức tranh có ưng ý không ? Mãi bẽn lẽn đáp : Thưa ông , đẹp lắm. |
| Thả ra , nếu được lựa chọn , được tìm người ưng ý , có thể lấy khối người , nhưng bố mẹ đã gả bán cô cho nhà ông đồ , cô đã là gái có chồng , cô không ăn đổ làm vỡ , không trai trên gái dưới , không ai có quyền đuổi cô đi khỏi nhà này. |
Lão Ba Ngù chọn mãi mới mua được một con ưng ý. |
| Nầy , trầu vàng , vỏ tía ngon đáo để , hay là ta ăn một miếng , rồi bói một quẻ Kiều đầu năm xem xấu tốt ra sao hãy đi ngủ , hở mình ? Chao ôi , đến cái thú bình dân nhất là ăn trầu , ở đây người sầu xứ cũng thấy khônưng ýý. |
* Từ tham khảo:
- ửng
- ứng
- ứng
- ứng biến
- ứng chiến
- ứng cử