| ứng cử | đ.t C/g. ứng-thí, đi thi: Xuống Trường-an ứng-cử. // Ra tranh-cử, nạp hồ-sơ để được bàu-cử: ứng-cử hội-đồng. |
| ứng cử | đgt. Tự đăng kí vào danh sách chọn bầu, trong cuộc bầu cử: có quyền ứng cử o danh sách đề cử, ứng cử. |
| ứng cử | đgt (H. cử cất lên) 1. Đi thi (cũ): Các thầy khóa đến trường Nam ứng cử. 2. Ghi tên để cử tri bầu vào một chúc vụ: Quyền bầu cử và ứng cử, quyền tham gia công việc Nhà nước của nhân dân được đảm bảo (HCM). |
| ứng cử | .- Cg. 1. Đi thi, trong thời phong kiến. 2. Đứng ra để cho người ta lựa chọn mà bầu: Ứng cử đại biểu Quốc hội. |
| ứng cử | Ra để cho người ta cử mình: ứng-cử nghị-viện. |
| Những bé gái có cơ thể hoàn mỹ , không chút khuyết điểm , chưa từng bị thương chảy máu , chưa từng bị mụn nhọn trên người…mới đủ điều kiện làm ứng cử viên. |
| ứng cử viên phải lựa chọn chính xác vật dụng của Kumari tiền nhiệm trong một loạt những vật dụng được đưa ra. |
| Nói cụ thể hơn vào khoảng những năm 1960 62 gì đó , khi mà Văn nghệ quân đội ra công khai đã được vài năm , cần có người giữ gôn mục phê bình trên báo thì cũng chỉ có Nhị Ca là ứng cử viên duy nhất , và ông đã trở thành một thành viên chính thức của Văn nghệ quân đội , ngay từ trước khi xảy ra cuộc chiến tranh phá hoại (5 8 1964). |
Một sự kiện diễn ra tại sân vận động Phúc Tân (sau 1954 gọi là sân vận động Long Biên , nay sân này không còn) là năm 1946 , hàng nghìn người dân An Dương , Nghĩa Dũng , Phúc Xá đã nồng nhiệt chào đón Hồ Chủ tịch ra đây vận động bầu cử vì được giới thiệu ứng cử Quốc hội khóa I. |
| Để "chọn mặt gửi vàng" , quan trọng là phải hiểu biết về các ứng cử viên mà mình sẽ cân nhắc lựa chọn. |
Tìm kiếm thông tin về các ứng cử viên thông qua tiểu sử , qua các cuộc tiếp xúc cử tri trong quá trình vận động bầu cử và qua phỏng vấn được đăng tải trên truyền thông rất quan trọng. |
* Từ tham khảo:
- ứng cứu
- ứng dụng
- ứng đáp
- ứng đối
- ứng đối như lưu
- ứng hiện