| ứng cử viên | dt. Người ứng cử: danh sách các ứng cử viên o tiểu sử các ứng cử viên o Các ứng cử viên tiếp xúc với cử tri. |
| ứng cử viên | dt (H. viên: người làm công tác) Người ra ứng cử: Danh sách ứng cử viên được dán trước phòng bầu cử. |
| ứng cử viên | .- Người đứng ra để cho người ta lựa chọn mà bầu: Ứng cử viên tổng thống. |
| Những bé gái có cơ thể hoàn mỹ , không chút khuyết điểm , chưa từng bị thương chảy máu , chưa từng bị mụn nhọn trên người…mới đủ điều kiện làm ứng cử viên. |
| ứng cử viên phải lựa chọn chính xác vật dụng của Kumari tiền nhiệm trong một loạt những vật dụng được đưa ra. |
| Nói cụ thể hơn vào khoảng những năm 1960 62 gì đó , khi mà Văn nghệ quân đội ra công khai đã được vài năm , cần có người giữ gôn mục phê bình trên báo thì cũng chỉ có Nhị Ca là ứng cử viên duy nhất , và ông đã trở thành một thành viên chính thức của Văn nghệ quân đội , ngay từ trước khi xảy ra cuộc chiến tranh phá hoại (5 8 1964). |
| Để "chọn mặt gửi vàng" , quan trọng là phải hiểu biết về các ứng cử viên mà mình sẽ cân nhắc lựa chọn. |
Tìm kiếm thông tin về các ứng cử viên thông qua tiểu sử , qua các cuộc tiếp xúc cử tri trong quá trình vận động bầu cử và qua phỏng vấn được đăng tải trên truyền thông rất quan trọng. |
| Trong trường hợp bất khả kháng , bạn vẫn có thể tìm hiểu về các ứng cử viên thông qua tiểu sử tóm tắt được dán ở khu vực bỏ phiếu. |
* Từ tham khảo:
- ứng dụng
- ứng đáp
- ứng đối
- ứng đối như lưu
- ứng hiện
- ứng huyền nhi đảo