| ứng đáp | đt. Trả lời: ứng đáp như lưu (trả lời như nước chảy). |
| ứng đáp | - đgt (H. đáp: trả lời) Trả lời: Trước những đòi hỏi của tình hình, nhiều nước phương Tây đã có kế hoạch ứng đáp tỉ mỉ (HgTùng). |
| ứng đáp | đgt. 1. Nh. Đối đáp: ứng đáp nhanh o có tài ứng đáp. 2. Nh. Đáp ứng: ứng đáp nhu cầu đời sống của nhân dân. |
| ứng đáp | đgt (H. đáp: trả lời) Trả lời: Trước những đòi hỏi của tình hình, nhiều nước phương Tây đã có kế hoạch ứng đáp tỉ mỉ (HgTùng). |
| ứng đáp | đt. Đối đáp, trả lời. |
| ứng đáp | .- Trả lời: Ứng đáp trôi chảy. |
Nó nghĩ tại nó ứng đáp vụng về với chị Mắt Nai nên con nhỏ này bị cách chức bí thư đoàn. |
| Trung Ngộ cũng vẫn thường ứng đáp với nàng và muốn vùng dậy để đi theo. |
| Tương truyền có lần cha của quan Tham tụng Lê Anh Tuấn đến chơi nhà ông , khi thấy Nguyễn Công Cơ vừa đi chơi ngoài đường về , ông cho gọi vào và ra một câu đối , rồi bảo Nguyễn Công Cơ ứng đáp. |
| Không do dự , chỉ trong ít phút , Nguyễn Công Cơ ứng đáp trôi chảy , rõ ràng. |
| Việc chọn một nguồn cung uứng đápứng được hai tiêu chuẩn này sẽ giúp cho việc kinh doanh của bạn phát triển hơn rất nhiều. |
| Phân tích doanh nghiệp Việt Nam nắm bắt cơ hội ngắn hạn rất nhanh nhưng thiếu tầm nhìn dài hạn , mải mê với cơ hội ngắn hạn và tư duy bảo hộ có thể làm tổn hại đến tầm nhìn lâu dài , cách uứng đápchiến lược với các thách thức , cơ hội mà tình thế đổi thay mang lại , Tiến sỹ này đề xuất hàm ý chiến lược theo hướng hoạch định một chiến lược hiệu lực , biến điểm dễ tổn thương của đất nước thành lợi thế chiến lược. |
* Từ tham khảo:
- ứng đối như lưu
- ứng hiện
- ứng huyền nhi đảo
- ứng khẩu
- ứng khẩu thành chương
- ứng khẩu thành thi