| ứng hiện | đt. Hiện ra, bày ra rõ ràng: Các điều ức-đoán đã ứng hiện. |
| ứng hiện | đgt. Tỏ rõ sự linh thiêng: Thần linh ứng hiện. |
| ứng hiện | Tỏ rõ sự linh-thiêng: Thần-linh ứng-hiện. |
| Bởi vậy tiềm năng thị trường sữa organic đang rất lớn mà khả năng đáp uứng hiệnđang cực kỳ hạn chế. |
| Tuy nhiên , tiêu chuẩn an toàn thực phẩm thấp và chưa thích hợp đang cản trở tiềm năng phát triển của ngành do ảnh hưởng không tốt tới sức khỏe người tiêu dùng , hạn chế cơ hội tham gia vào các chuỗi cung uứng hiệnđại của các doanh nghiệp thực phẩm. |
| Hệ thống thông tin giải trí với màn hình cảm uứng hiệnđại , vô lăng đa chức năng cùng nhiều tính năng hữu ích khác. |
* Từ tham khảo:
- ứng khẩu
- ứng khẩu thành chương
- ứng khẩu thành thi
- ứng lực
- ứng mộ
- ứng phó