| ứng khẩu | đt. Nói miệng, phát ra nói liền, không phải đọc trong giấy viết sẵn: Thủ-tướng ứng-khẩu trả lời. |
| ứng khẩu | - đg. Nói ngay thành văn, không có chuẩn bị trước. Bài diễn văn ứng khẩu. Ứng khẩu mấy câu thơ. |
| ứng khẩu | đgt. Nói ra là thành văn, thơ mà không cần chuẩn bị trước: ứng khẩu bài thơ o ứng khẩu thành chương. |
| ứng khẩu | đgt (H. khẩu: miệng) Nói ngay, không cần chuẩn bị trước: Trước cảnh đẹp, chị đã ứng khẩu một bài tứ tuyệt. |
| ứng khẩu | đt. Gặp việc gì hợp theo đó mà nói ngay không cần phải suy nghĩ trước . || Lối ứng-khẩu. |
| ứng khẩu | .- Nói mà không cần chuẩn bị, sắp xếp trước: Ứng khẩu mấy câu khai mạc hội nghị. |
| ứng khẩu | ứng đáp không phải nghĩ: ứng-khẩu trả lời. |
| Và chất béo bổ rõ ràng đã làm khởi sắc cho tâm hồn người , do đó anh Đạm , vốn là thi sĩ , tỏ ra xúc động vì vợ anh An ở chốn xa xôi vẫn tưởng nhớ đến ngày Tết của chồng trong cảnh lao lung , đã gởi cho chồng và đám bạn chồng những thức ăn ngon , nên bèn ứng khẩu đọc bài thơ ngắn ca ngợi tình nghĩa vợ chồng bất diệt. |
Các quan chưa ai nối được vần , nàng Đào liền ứng khẩu được ngay : Hàn than ngư hấp nguyệt , Cổ lũy nhạn minh sương. |
| Minh Tông ứng khẩu một bài thơ nhỏ , đọc cho bọn Canh nghe : Chuẩn mạch hưu luân phiền muộn đa , Trâu công lương tễ yếu điều hòa. |
| Mỗi tháng , nhà hàng sẽ giới thiệu một thực đơn ưu đãi khác biệt nhằm đáp uứng khẩuvị đa dạng của người dùng. |
| Không chỉ tập trung vào thể loại hài như trước đây , các nhà sản xuất phim trực tuyến (web drama) VN hiện nay đã tạo ra nhiều tác phẩm đa dạng về đề tài và thể loại , đáp uứng khẩuvị của nhiều đối tượng khán giả. |
| Thay vào đó , ở một phương diện rộng lớn hơn , ông Obama chỉ toàn uứng khẩu. |
* Từ tham khảo:
- ứng khẩu thành thi
- ứng lực
- ứng mộ
- ứng phó
- ứng tác
- ứng thí