| ứng thí | đt. Đi thi, dự cuộc thi: Lên tỉnh ứng-thí. |
| ứng thí | - đgt (H. thi: thi) Dự kì thi: Hồi đó các sĩ tử đem lều chõng vào trường ứng thí. |
| ứng thí | đgt. Đi thi: Các sĩ tử lên Kinh đô ứng thí. |
| ứng thí | đgt (H. thi: thi) Dự kì thi: Hồi đó các sĩ tử đem lều chõng vào trường ứng thí. |
| ứng thí | đt. Đi thi. |
| ứng thí | .- Đi thi, trong thời phong kiến. |
| ứng thí | Đi thi: Học-trò đi ứng-thí. |
| Dường như , lời cảnh tỉnh về áp lực học tập , đòi hỏi điểm cao , thi đỗ từ phụ huynh , nhà trường khiến học sinh không tìm được lối thoát cho mình là một thực tế đang hiện hữu từ nền giáo dục uứng thí. |
| Lục Vân Tiên quê ở Đông Thành , tuấn tú khôi ngô , tài kiêm văn võ , nghe triều đình mở khoa thi chọn người tài , bèn từ giã thầy xuống núi uứng thí. |
| Bức xạ Cherenkov sở dĩ bừng sáng là bởi nguyên lý cốt lõi trong Lò phản uứng thínghiệm Cao cấp là việc giữ nó trong nước để làm lạnh. |
| Tiến Dụng đủ điều kiện đã uứng thívà trúng tuyển. |
| Thời của 8X và những 9X đời đầu , thi đại học tựa như lên kinh uứng thí. |
| Đặc biệt , cứ đến mùa thi là thầy lại mở cửa , đón học sinh và phụ huynh về cho ở miễn phí trong suốt những ngày uứng thí. |
* Từ tham khảo:
- ứng tiếp
- ứng thực
- ứng trước
- ứng tuyển
- ứng viện
- ước