| ứng đối | đt. Đối lại liền, trả lời liền theo câu hỏi, câu đố: Có tài ứng-đối. |
| ứng đối | đgt. Đối đáp nhanh: có tài ứng đối. |
| ứng đối | đgt (H. đối: đáp lại) Đáp lại người hỏi mình: Mấy nhà báo phương Tây đặt những câu hỏi oái oăm, ông ấy đã ứng đối rất tài. |
| ứng đối | đt. Đáp lại những câu hỏi. |
| ứng đối | .- Đối đáp lại người hỏi mình: Có tài ứng đối như Trạng Quỳnh. |
| ứng đối | Đáp lại những câu hỏi: Có tài ứng-đối. |
Ông ta lấy làm tự đắc rằng có tài ứng đối , vui sướng bảo Mai : Cô bằng lòng nhé ? Bằng lòng tôi nhé ? Nghìn vàng đấy ! Rồi cười ha hả nhắc lại câu chuyện Kiều : " Thưa rằng giá đáng nghìn vàng ". |
| Vì số người ít hơn , tài ứng đối kém hơn , cha con Hai Nhiều hậm hực nuốt sự thất bại. |
Ông tri áp quay lại nhìn đăm đăm vào mặt An , lòng thầm phục cái tài mau miệng ứng đối nhanh chóng của đứa con gái. |
Khả năng ứng đối của em kịch lắm ! Có duyên nhưng rất giả. |
(7) Diên Linh làm tôi vua Đức Tông đời Đường , làm nhiều sự gian dối , mỗi khi ứng đối , toàn là những lời dối trá cả. |
| Vua gọi đến hỏi , người đó ứng đối giống như những lời trong mộng. |
* Từ tham khảo:
- ứng hiện
- ứng huyền nhi đảo
- ứng khẩu
- ứng khẩu thành chương
- ứng khẩu thành thi
- ứng lực