| ứng dụng | đt. Đem ra dùng trong việc đúng với khả-năng hay tính-chất: ứng-dụng một lý-thuyết, một nguyên-tắc, một phương thuốc. |
| ứng dụng | - đgt. Đưa lí thuyết áp dụng và thực tiễn: ứng dụng các thành tựu khoa học ứng dụng kĩ thuật vào sản xuất. |
| ứng dụng | đgt. Đưa lí thuyết áp dụng vào thực tiễn: ứng dụng các thành tựu khoa học o ứng dụng kĩ thuật vào sản xuất. |
| ứng dụng | đgt (H. dụng: dùng) Đem dùng một biện pháp vào việc thực tế: ứng dụng các tiến bộ khoa học vào công nghệ (Đỗ Mười). |
| ứng dụng | đt. Đem ra dụng về một việc gì. |
| ứng dụng | .- Đem dùng vào việc thực tế: Ứng dụng duy vật lịch sử vào việc nghiên cứu lịch sử. |
| ứng dụng | Đủ tư-cách để dùng vào việc gì: Chọn những nhân-tài ứng-dụng. Người ấy có tài ứng-dụng vào việc chính-trị. |
| Các đồ vật ứng dụng chẳng cần máy móc móc không gì , chẳng cần phưng trình thức , đại số thức , hoá học thức con tườu gì , ấy thế mà đem ra dùng thì bén nhậy và hữu hiệu lạ lùng. |
| Nếu muốn xem những ứng dụng web có ích cho cuộc sống hàng ngày nhất , bạn không cần đến châu u hay Mỹ , hãy đến Ấn Độ. |
| 000 franc. Paul Doumer chọn thiết kế dầm chìa có lẽ vì nó đã được ứng dụng để xây cầu đường sắt tuyến Paris Orléans |
| Vì những luật lệ về luân lý gia đình vẫn còn ứng dụng được dưới suối vàng thì bên kia cõi đời này , linh hồn cậu Chiêu chí hiếu đang được yên tĩnh để hầu dưới gối một linh hồn chí từ. |
Từ khoảng hơn hai mươi năm qua , một nhánh của AI nhằm vào giải quyết các bài toán cụ thể trong mọi lĩnh vực nhờ sử dụng dữ liệu với các phương pháp toán học và tin học đã phát triển rất nhanh và có ứng dụng rộng rãi. |
| Trong phát biểu tại lễ kỷ niệm 45 năm giải phóng miền Nam , thống nhất đất nước sáng 30 tháng 4 , khi nói về các nhiệm vụ của Thành phố Hồ Chí Minh , Bí thư Thành uỷ Nguyễn Thiện Nhân nhấn mạnh "tập trung nghiên cứu ứng dụng Trí tuệ nhân tạo , tạo động lực phát triển Thành phố". |
* Từ tham khảo:
- ứng đối
- ứng đối như lưu
- ứng hiện
- ứng huyền nhi đảo
- ứng khẩu
- ứng khẩu thành chương