| ứng cứu | đt. Tới cứu-chữa: ứng-cứu hoả-tai. |
| ứng cứu | đgt. Cứu giúp, giải nguy kịp thời cho nhau: ứng cứu cho cánh quân bị bao vây o không thể ứng cứu được nữa. |
| ứng cứu | đgt (H. cứu: giúp người bị nạn) Đáp lại lời kêu gọi chữa chạy cho người bị nạn: Nghe tiếng kêu "Cháy!" anh vội vàng xông ra ứng cứu. |
| Đảm bảo an toàn thông tin (ATTT) Theo số liệu từ Trung tâm uứng cứukhẩn cấp máy tính Việt Nam (VNCERT) , trong năm 2015 , toàn quốc hứng chịu 31.500 vụ tấn công mạng. |
| BĐBP tỉnh vẫn đang tích cực phối hợp với các lực lượng trên địa bàn đã huy động tàu thuyền ra biển uứng cứu464 lao động trên các lồng bè bị sóng đánh trôi. |
| Các địa phương ven biển cần nghiên cứu xây dựng thêm các chỗ tránh trú bão cho tàu thuyền ; sử dụng hợp lý lực lượng quân đội trong uứng cứu, nhất là tập trung cho trường học. |
| Công tác cứu trợ và tiếp tế thức ăn được chính quyền huyện Hòa Vang khẩn trương uứng cứukịp thời. |
| Với phương châm "4 tại chỗ" , uứng cứutuyến kè khẩn cấp trong ngày Tại Quyết định 58/2006/QĐ TTg ngày 14/3/2006 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt chương trình đầu tư củng cố , bảo vệ và nâng cấp đê biển hiện có tại các tỉnh có đê từ Quảng Ninh đến Quảng Nam. |
| Vì khi đó máy bay của chúng ta đã có thể bay ra để uứng cứuvà tác chiến rồi. |
* Từ tham khảo:
- ứng đáp
- ứng đối
- ứng đối như lưu
- ứng hiện
- ứng huyền nhi đảo
- ứng khẩu