| ứng chiến | đgt. 1. Chiến đấu đối chọi lại với đối phương: đưa quân ứng chiến. 2. (Lực lượng dự bị) sẵn sàng cơ động tham gia chiến đấu khi cần thiết: lực lượng ứng chiến. |
| ứng chiến | đgt (H. ứng: đáp lại; chiến: đánh nhau) Đem quân ra đánh nhau với quân địch đã đến khiêu khích: Quân ta luôn luôn cảnh giác và sẵn sàng ứng chiến. |
| Ông Nhật có gài tay trong ở dưới phủ , nên vừa được biết phủ nghe tin An Thái mất , rục rịch chuẩn bị giáo mác , quân lính , voi ngựa để ứng chiến. |
| Có thích khách ! Gã vội nhảy xuống giường tìm giáp trụ để ứng chiến. |
Trương Phụ gầm lên : Các ngươi dù là người hay ma cũng không sống nổi , lưỡi gươm của ta sẽ phanh thây ! Người võ sĩ của Nguyễn Biểu bước lên ứng chiến. |
| Chập tối hôm ấy Miền vừa dọn cơm ra thì Hải nhận được lệnh điều động gấp yêu cầu tập trung để hành quân ứng chiến ngay trong đêm. |
| Năm 2017 , hưởng uứng chiếndịch Thanh niên tình nguyện Hè , 300 đoàn viên thanh niên tham gia dọn vệ sinh môi trường một số khu vực trung tâm huyện Điện Biên Đông. |
| BĐBP Khánh Hòa hưởng uứng chiếndịch "Hãy làm sạch biển". |
* Từ tham khảo:
- ứng cử viên
- ứng cứu
- ứng dụng
- ứng đáp
- ứng đối
- ứng đối như lưu