| ừng ực | trt. X. ực-ực. |
| ừng ực | tt. (Uống) nhiều và liên tiếp từng hơi dài: Khát quá, nó tu ừng ực hết bình nước o ngửa cổ uống ừng ực. |
| ừng ực | trgt Nói tiếng nuốt nhiều lần và mạnh: Tu ừng ực nước trong bình tích (Ng-hồng). |
| ừng ực | .- Tiếng nuốt nhiều lần và mạnh: Nốc bia ừng ực. |
| Tôi nghe con mụ vợ Tư Mắm " à " lên một tiếng , và mụ ta bưng cốc rượu uống ừng ực một hơi. |
| Thằng Cò bưng vò nước ra , ngửa cổ kề miệng vào vò uống nước ừng ực Bỗng nó đặt vò nước xuống , thúc vào lưng tôi. |
Tới kề miệng vào chiếc lá , uống ừng ực một hơi. |
| Hai Liên nắm chặt lấy tay Bính , ủ vào ngực khẽ nói : Đàn bà với nhau đấy ! Bính nuốt ừng ực sự nghẹn ngào : Mà sao trong cùng cảnh khổ lại như chỉ chực ăn thịt lẫn nhau ? Hai Liên lắc đầu , giọng nói lại cao hơn : Thôi ! Chị nghĩ đến những điều ấy làm gì cho nẫu ruột ! Đừng buồn nữa chị ạ. |
| Nó ừng ực nhìn chị giở từng thứ một , nào áo len , nào mũ nồi , nào bánh tây , nào thịt quay , nào sữa... Đến giờ Minh vẫn còn đau , tức vì phải chịu lép vế vợ một người đàn anh. |
| Cái Mai vừa nuốt nước bọt ừng ực vừa ước : Lúc ấy tớ sẽ hái đầy một thúng. |
* Từ tham khảo:
- ứng
- ứng
- ứng biến
- ứng chiến
- ứng cử
- ứng cử viên