| ửng | đt. Hiện ra một màu giợt (nhợt, nhạt, lợt): Dan nắng, hai má ửng hồng; mây ửng vàng-vàng. // (R) tt. Hồng hồng: Đỏ ửng, sáng ửng, vàng ửng. |
| ửng | tt. Ở trạng thái chớm đỏ, bắt đầu rạng đỏ: má ửng hồng o Mặt ửng đỏ o Chân trời ửng ánh bình minh. |
| ửng | tt Nói màu đỏ rất tươi: Cặp má đỏ ửng. |
| ửng | bt. Thường dùng trong tiếng ửng hồng, đỏ ửng, nói về màu đỏ hồng. |
| ửng | .- ph. Nói màu đỏ trở thành hồng tươi: Má đỏ ửng. |
| ửng | Nói về màu đỏ hồng-hồng: Hai má đỏ ửng. Mặt trời đỏ ửng. |
Chàng đăm đăm nhìn lại hai con mắt to và đen , sáng long lanh như còn ướt nước mắt và đôi gò má không phấn sáp , ửng hồng , ẩn trong khuôn vải trắng. |
Bỗng chàng thấy Loan đang cười nói , hai con mắt tự nhiên sáng lên khác thường , rồi trên má ửng hồng vì ánh lửa , mấy giọt nước mắt long lanh từ từ chảy. |
| Nàng ngạc nhiên tự hỏi : Tuất lạy mình ? Tuất lạy Thân ? Bấy giờ Tuất đã tiến đến trước mặt nàng , cúi nhìn xuống đất hai má ửng đỏ , có vẻ tủi thân xấu hổ nhưng rất ngoan ngoãn hình như chỉ đợi nàng truyền cho một câu là sụp xuống lạy như lạy một ông thần tác phúc tác hoạ. |
| Loan chú ý nhìn người đàn bà khoẻ mạnh , trán đẫm mồ hôi , mắt sáng và hai má đỏ ửng vì nắng , hết sức giúp chồng cho xe vượt khỏi chỗ dốc. |
| Ánh đỏ của tấm chăn phản chiếu lên làm ửng hồng da mặt hai người. |
Nhà sư hai má đỏ ửng , không trả lời , đặt xuống sàn một cái khay trong có một liễn cơm , một cái bát và một đĩa vừng rang. |
* Từ tham khảo:
- ứng
- ứng biến
- ứng chiến
- ứng cử
- ứng cử viên
- ứng cứu